安江省
(重定向自安江)
| 安江省 Tỉnh An Giang/省安江 | |
|---|---|
| 省 | |
| File:Miếu Bà Chúa Xứ Núi Sam.jpg | |
| 安江省在越南的位置 安江省在越南的位置 | |
| 国家 | 越南 |
| 地理分区 | 湄公河三角洲 |
| 行政中心 | 迪石坊 |
| 政府 | 人民议会制度 |
| • 行政机构 | 安江省人民委员会 |
| • 省委书记 | 阮进海 |
| • 人民委员会主席 | 何文明 |
| • 人民议会主席 | 阮清闲(Nguyễn Thanh Nhàn) |
| • 祖国阵线委员会主席 | 陈氏清香(Trần Thị Thanh Hương) |
| 面积 | |
| • 总计 | 9,888.91平方公里(3,818.13平方英里) |
| 人口(2025年) | |
| • 总计 | 4,952,238人 |
| • 密度 | 501人/平方公里(1,297人/平方英里) |
| 时区 | 越南标准时间(UTC+07:00) |
| 邮政编码 | 90xxx |
| 电话区号 | 296 |
| ISO 3166代码 | VN-44 |
| 车辆号牌 | 67 |
| 行政区划代码 | 89 |
| 民族 | 京族、华族、占族、高棉族 |
| 网站 | 安江省电子信息门户网站 |
安江省(越南语:Tỉnh An Giang/省安江)是越南湄公河三角洲的一个省,毗邻柬埔寨,省莅迪石坊。
地理[编辑]
安江省东接同塔省,北和西北接柬埔寨,南接芹苴市,西临泰国湾。湄公河流入安江省后分前江与后江。除中部之外地形平坦,小河渠道分布其中。得天独厚的地理环境让安江省成为米仓,亦成为该区的农业中心。
历史[编辑]
1976年2月,朱笃省并入安江省,安江省下辖龙川市社、朱笃市社、周富县、周城县、𢄂买县、惠德县、富洲县、富新县、静边县、知宗县2市社8县,省莅龙川市社。
1977年3月11日,惠德县并入周城县,知宗县和静边县合并为七山县[1]。
1979年8月23日,七山县分设为知宗县和静边县,周城县析置瑞山县,周城县部分区域划归周富县和龙川市社,周富县部分区域划归朱笃市社管辖[2]。
2009年8月24日,新洲县部分区域划归安富县和富新县管辖,富新县部分区域划归新洲县管辖;新洲县改制为新洲市社[6]。
2023年2月13日,越南国会常务委员会通过决议,自2023年4月10日起,静边县改制为静边市社[10]。
行政区划[编辑]
安江省曾下辖龙川市,朱笃市,新洲市社,静边市社,安富县,周富县,周城县,𢄂买县,富新县,瑞山县,知宗县,2025年,坚江省并入安江省,县级行政区划撤销,安江省划分为14坊、85社及3特区(坚海特区、富国特区、土珠特区)。省人民委员会位于迪石坊。
坊[编辑]
- 迪石坊(Phường Rạch Giá)
- 平德坊(Phường Bình Đức)
- 朱笃坊(Phường Châu Đốc)
- 枝陵坊(Phường Chi Lăng)
- 河仙坊(Phường Hà Tiên)
- 隆富坊(Phường Long Phú)
- 龙川坊(Phường Long Xuyên)
- 美泰坊(Phường Mỹ Thới)
- 新洲坊(Phường Tân Châu)
- 泰山坊(Phường Thới Sơn)
- 静边坊(Phường Tịnh Biên)
- 苏州坊(Phường Tô Châu)
- 永际坊(Phường Vĩnh Tế)
- 永通坊(Phường Vĩnh Thông)
社[编辑]
- 安边社(Xã An Biên)
- 安周社(Xã An Châu)
- 安居社(Xã An Cư)
- 安明社(Xã An Minh)
- 安富社(Xã An Phú)
- 巴祝社(Xã Ba Chúc)
- 平安社(Xã Bình An)
- 平江社(Xã Bình Giang)
- 平和社(Xã Bình Hoà)
- 平美社(Xã Bình Mỹ)
- 平山社(Xã Bình Sơn)
- 平盛东社(Xã Bình Thạnh Đông)
- 芹登社(Xã Cần Đăng)
- 洲丰社(Xã Châu Phong)
- 周富社(Xã Châu Phú)
- 周城社(Xã Châu Thành)
- 𢄂买社(Xã Chợ Mới)
- 𢄂汛社(Xã Chợ Vàm)
- 姑苏社(Xã Cô Tô)
- 岣崂𦙫社(Xã Cù Lao Giêng)
- 定和社(Xã Định Hoà)
- 定美社(Xã Định Mỹ)
- 东和社(Xã Đông Hoà)
- 东兴社(Xã Đông Hưng)
- 东泰社(Xã Đông Thái)
- 江城社(Xã Giang Thành)
- 𡊤梿社(Xã Giồng Riềng)
- 𫭟槁社(Xã Gò Quao)
- 和田社(Xã Hoà Điền)
- 和兴社(Xã Hoà Hưng)
- 和乐社(Xã Hoà Lạc)
- 和顺社(Xã Hoà Thuận)
- 会安社(Xã Hội An)
- 魂但社(Xã Hòn Đất)
- 块艺社(Xã Hòn Nghệ)
- 庆平社(Xã Khánh Bình)
- 坚良社(Xã Kiên Lương)
- 隆田社(Xã Long Điền)
- 隆见社(Xã Long Kiến)
- 隆盛社(Xã Long Thạnh)
- 美德社(Xã Mỹ Đức)
- 美和兴社(Xã Mỹ Hoà Hưng)
- 美顺社(Xã Mỹ Thuận)
- 玉祝社(Xã Ngọc Chúc)
- 仁会社(Xã Nhơn Hội)
- 禁山社(Xã Núi Cấm)
- 富安社(Xã Phú An)
- 富和社(Xã Phú Hoà)
- 富有社(Xã Phú Hữu)
- 富林社(Xã Phú Lâm)
- 富新社(Xã Phú Tân)
- 仁美社(Xã Nhơn Mỹ)
- 澳盖社(Xã Óc Eo)
- 乌林社(Xã Ô Lâm)
- 山海社(Xã Sơn Hải)
- 山坚社(Xã Sơn Kiên)
- 新安社(Xã Tân An)
- 新和社(Xã Tân Hiệp)
- 新会社(Xã Tân Hội)
- 新盛社(Xã Tân Thạnh)
- 西富社(Xã Tây Phú)
- 西安社(Xã Tây Yên)
- 盛东社(Xã Thạnh Đông)
- 盛兴社(Xã Thạnh Hưng)
- 盛录社(Xã Thạnh Lộc)
- 盛美西社(Xã Thạnh Mỹ Tây)
- 瑞山社(Xã Thoại Sơn)
- 仙海社(Xã Tiên Hải)
- 知宗社(Xã Tri Tôn)
- 乌明上社(Xã U Minh Thượng)
- 云庆社(Xã Vân Khánh)
- 永安社(Xã Vĩnh An)
- 永平社(Xã Vĩnh Bình)
- 永调社(Xã Vĩnh Điều)
- 永嘉社(Xã Vĩnh Gia)
- 永行社(Xã Vĩnh Hanh)
- 永厚社(Xã Vĩnh Hậu)
- 永和社(Xã Vĩnh Hoà)
- 永和兴社(Xã Vĩnh Hoà Hưng)
- 永丰社(Xã Vĩnh Phong)
- 永盛中社(Xã Vĩnh Thạnh Trung)
- 永顺社(Xã Vĩnh Thuận)
- 永泽社(Xã Vĩnh Trạch)
- 永绥社(Xã Vĩnh Tuy)
- 永昌社(Xã Vĩnh Xương)
特区[编辑]
经济[编辑]
丝绸制品相当有名。
注释[编辑]
- ^ Quyết định 56-CP năm 1977 về việc hợp nhất một số huyện thuộc tỉnh An Giang do Hội đồng Chính phủ ban hành. [2020-03-15]. (原始内容存档于2021-02-08).
- ^ Quyết định 300-CP năm 1979 về việc điều chỉnh địa giới một số huyện và thị xã thuộc tỉnh An Giang do Hội đồng Chính phủ ban hành. [2020-03-15]. (原始内容存档于2020-12-18).
- ^ Quyết định 669-TTg năm 1994 về việc xác định đường ranh giới hành chính giữa hai tỉnh Kiên Giang và An Giang do Thủ tướng Chính phủ ban hành. [2020-03-15]. (原始内容存档于2020-12-18).
- ^ Nghị định 09/1999/NĐ-CP về việc thành lập thành phố Long Xuyên, thuộc tỉnh An Giang. [2020-03-15]. (原始内容存档于2021-02-08).
- ^ Quyết định 474/QĐ-TTg năm 2009 công nhận thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang là đô thị loại II trực thuộc tỉnh An Giang do Thủ tướng Chính phủ ban hành. [2020-03-15]. (原始内容存档于2021-02-08).
- ^ Nghị quyết số 40/NQ-CP về điều chỉnh địa giới hành chính xã thuộc huyện Tân Châu, huyện An Phú, huyện Phú Tân, thành lập thị xã Tân Châu, thành lập các phường thuộc thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang do Chính phủ ban hành. [2020-03-15]. (原始内容存档于2021-02-08).
- ^ Nghị quyết 86/NQ-CP năm 2013 thành lập phường Vĩnh Nguơn thuộc thị xã Châu Đốc và thành lập thành phố Châu Đốc thuộc tỉnh An Giang do Chính phủ ban hành. [2020-03-15]. (原始内容存档于2021-02-08).
- ^ Quyết định số 499/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ : Về việc công nhận thành phố Châu Đốc là đô thị loại II trực thuộc tỉnh An Giang. [2020-03-15]. (原始内容存档于2021-02-08).
- ^ An Giang: Thị xã Tân Châu đạt tiêu chí đô thị loại III. [2020-03-15]. (原始内容存档于2021-02-08).
- ^ NGHỊ QUYẾT SỐ 721/NQ-UBTVQH15 VỀ VIỆC THÀNH LẬP THỊ XÃ VÀ CÁC PHƯỜNG, THỊ TRẤN THUỘC 2 HUYỆN CỦA TỈNH AN GIANG. 越南国会. 2023-02-22 [2023-02-23]. (原始内容存档于2023-02-22) (Tiếng Việt).
- ^ 越南省市合并后23个行政单位的面积和人口总数